noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sừng tấm, bản sừng. The bony material that makes up the plates in the mouth of the baleen whale, Mysticeti, which it uses to trap its food; formerly used in corsetry Ví dụ : "The baleen in the whale's mouth acts like a giant filter, allowing it to eat tiny shrimp. " Những tấm sừng (baleen) trong miệng cá voi tấm sừng hoạt động như một cái lưới lọc khổng lồ, giúp chúng ăn được những con tôm nhỏ xíu. material animal anatomy biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm sừng hàm. A baleen whale Ví dụ : "The humpback whale uses its baleen to filter tiny shrimp from the ocean water. " Cá voi lưng gù dùng tấm sừng hàm của mình để lọc những con tôm nhỏ xíu khỏi nước biển. animal biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc