Hình nền cho balustrade
BeDict Logo

balustrade

/ˌbæl.əˈstɹeɪd/ /ˈbæl.ə.stɹeɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lũ trẻ con nhoài người qua lan can cầu, nhìn ngắm đàn vịt bơi lội dưới sông.