Hình nền cho terrace
BeDict Logo

terrace

/ˈtɛɹəs/

Định nghĩa

noun

Sân thượng, thềm nhà, hành lang ngoài trời.

Ví dụ :

Gia đình tôi thích dùng bữa trên sân thượng nhìn ra công viên.
noun

Ví dụ :

Gia đình thưởng thức bữa ăn trên thềm đất nhìn ra dòng sông.
noun

Ví dụ :

Sau khi giặt quần áo xong, mẹ tôi đem chúng lên sân thượng phơi khô.