Hình nền cho bandstand
BeDict Logo

bandstand

/ˈbænd.stænd/

Định nghĩa

noun

Bục nhạc, sân khấu ngoài trời cho ban nhạc.

Ví dụ :

Mỗi chiều chủ nhật, ban nhạc kèn đồng chơi những bản nhạc sôi động từ bục nhạc giữa công viên.
noun

Ví dụ :

Vào mỗi tối thứ Sáu, ban nhạc jazz địa phương biểu diễn trên bục nhạc/sân khấu nhỏ tại trung tâm cộng đồng.