noun🔗ShareCâu lạc bộ đêm, quán bar đêm. A public or private establishment that is open late at night to provide entertainment, food, drink, music and/or dancing."Many young adults enjoy going to nightclubs on the weekends to dance and listen to music. "Nhiều bạn trẻ thích đi câu lạc bộ đêm vào cuối tuần để nhảy nhót và nghe nhạc.entertainmentmusicdrinkfoodculturebuildingplacesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCâu lạc bộ thoát y, quán bar thoát y A strip club."Police raided several nightclubs downtown, suspecting illegal activities often associated with strip clubs. "Cảnh sát đã đột kích một vài câu lạc bộ thoát y ở trung tâm thành phố, nghi ngờ các hoạt động bất hợp pháp thường thấy ở những quán bar thoát y.entertainmentsexplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi hộp đêm, đi chơi đêm. To visit a nightclub (or nightclubs) for entertainment."Our first night in the big city we went out nightclubbing. The next morning we stayed in hung over."Đêm đầu tiên ở thành phố lớn, chúng tôi đã đi hộp đêm chơi bời. Sáng hôm sau, chúng tôi nằm bẹp dí vì say xỉn.entertainmentactionplacecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc