verb🔗ShareLợp, che mái, làm mái. To cover or furnish with a roof."The workers roofed the new school building before the first students arrived. "Công nhân đã lợp mái tòa nhà trường học mới trước khi học sinh đầu tiên đến.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi trên mái nhà, leo trèo mái nhà. To traverse buildings by walking or climbing across their roofs."The teenagers dared each other to roofed the row of shops after dark. "Đám thanh thiếu niên thách nhau đi trên mái của dãy cửa hàng sau khi trời tối.architecturebuildingactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhốt, tống giam. To put into prison, to bird."The corrupt mayor roofed his political opponent by fabricating evidence and having him unjustly imprisoned. "Ông thị trưởng tham nhũng đã tống giam đối thủ chính trị của mình bằng cách dựng chuyện và khiến người đó bị bỏ tù một cách bất công.lawbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe chở, lợp (mái). To shelter as if under a roof."The large oak tree roofed the picnic table, providing shade from the hot sun. "Cây sồi lớn che mát cho bàn ăn dã ngoại như thể có mái che, giúp mọi người tránh khỏi ánh nắng gay gắt.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó mái, Lợp mái. Having a roof."The newly built house is roofed and ready for its first occupants. "Ngôi nhà mới xây đã được lợp mái và sẵn sàng đón những người ở đầu tiên.architecturebuildingpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc