Hình nền cho beatboxing
BeDict Logo

beatboxing

/ˈbiːtˌbɒksɪŋ/ /ˈbiːtˌbɑːksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"My friend was beatboxing on the bus, creating a cool rhythm with just his mouth. "
Bạn tôi đang khẩu xướng (beatbox) trên xe buýt, tạo ra một nhịp điệu rất hay chỉ bằng miệng.
noun

Ví dụ :

Em trai tôi tập khẩu cầm/beatbox mỗi ngày sau giờ học, cố gắng bắt chước những âm thanh nó nghe được trên mạng.