Hình nền cho beatbox
BeDict Logo

beatbox

/ˈbiːtˌbɒks/ /ˈbiːtˌbɑːks/

Định nghĩa

noun

Hộp tạo nhịp điệu, beatbox.

Ví dụ :

Cái hộp tạo nhịp điệu, hay beatbox, mới của tôi có nhiều âm thanh trống khác nhau, nên tôi có thể tạo ra những nhịp điệu chân thật cho các bài hát của mình.
verb

Bật beatbox, tạo nhịp điệu bằng miệng.

Ví dụ :

Em trai tôi rất thích beatbox, tạo ra những âm thanh trống rất hay chỉ bằng miệng thôi.