verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe, lắng nghe. (stative) To perceive sounds through the ear. Ví dụ : "I was deaf, and now I can hear." Trước đây tôi bị điếc, nhưng giờ tôi có thể nghe được rồi. physiology organ sensation sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe, lóng nghe, cảm nhận bằng tai. (stative) To perceive (a sound, or something producing a sound) with the ear, to recognize (something) in an auditory way. Ví dụ : "I heard a sound from outside the window." Tôi nghe thấy một tiếng động từ bên ngoài cửa sổ. physiology organ sensation sound communication body human ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe, lắng nghe. To exercise this faculty intentionally; to listen to. Ví dụ : "The teacher hears the student reading aloud during the lesson. " Giáo viên lắng nghe học sinh đọc to trong giờ học. sensation action physiology sound communication language human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng nghe, chấp thuận, chuẩn y. To listen favourably to; to grant (a request etc.). Ví dụ : "Eventually the king chose to hear her entreaties." Cuối cùng, nhà vua đã chọn lắng nghe và chấp thuận những lời khẩn cầu của bà ấy. communication law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe được, biết được, hay tin. To receive information about; to come to learn of. Ví dụ : "She hears good news from her doctor. " Cô ấy nghe được tin tốt từ bác sĩ của mình. communication language word info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe tin, nhận được tin. (with from) To be contacted by. Ví dụ : "I haven't heard from my sister since she moved to college. " Tôi chưa nghe tin gì từ chị gái tôi kể từ khi chị ấy chuyển lên đại học. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe xử, xét xử. To listen to (a person, case) in a court of law; to try. Ví dụ : "Your case will be heard at the end of the month." Vụ của bạn sẽ được nghe xử vào cuối tháng này. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấu hiểu, cảm thông, lắng nghe. To sympathize with; to understand the feelings or opinion of. Ví dụ : "My teacher hears my concerns about the heavy workload and is willing to adjust the assignments. " Cô giáo tôi thấu hiểu những lo lắng của tôi về khối lượng bài tập lớn và sẵn lòng điều chỉnh các bài tập. attitude mind human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc