Hình nền cho percussive
BeDict Logo

percussive

/pəˈkʌsɪv/ /pɚˈkʌsɪv/

Định nghĩa

noun

Bộ gõ.

A percussive phone.

Ví dụ :

Đứa trẻ thích chơi với cái điện thoại đồ chơi bộ gõ, đập nó xuống sàn để tạo ra những âm thanh lớn, vang vọng.
adjective

Có tính chất va đập, có tính chất gõ.

Ví dụ :

Đứa trẻ đang buồn bực tạo ra tiếng tặc lưỡi nghe như tiếng gõ bằng cách đẩy lưỡi lên vòm miệng.