noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ gõ. A percussive phone. Ví dụ : "The child loved playing with the percussive phone, banging it on the floor to make loud, echoing sounds. " Đứa trẻ thích chơi với cái điện thoại đồ chơi bộ gõ, đập nó xuống sàn để tạo ra những âm thanh lớn, vang vọng. sound phonetics linguistics technology communication device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất gõ, thuộc về bộ gõ. Characterized by percussion; caused by or related to the action of striking or pounding something. Ví dụ : "He massaged her shoulders with a gentle percussive action." Anh ấy xoa bóp vai cô ấy bằng những động tác gõ nhẹ nhàng. sound music action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất va đập, có tính chất gõ. Produced by striking organs together, for example, smacking the lips or gnashing the teeth. Ví dụ : "The upset child made a percussive clicking sound with his tongue against the roof of his mouth. " Đứa trẻ đang buồn bực tạo ra tiếng tặc lưỡi nghe như tiếng gõ bằng cách đẩy lưỡi lên vòm miệng. physiology sound body organ phonetics sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc