Hình nền cho banging
BeDict Logo

banging

/ˈbæŋ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đập mạnh, đánh rầm rầm, nổ ầm ĩ.

Ví dụ :

Đầu tôi đau như búa bổ, nhức nhối muốn nổ tung sau khi uống rượu suốt đêm ở buổi hòa nhạc.