verb🔗ShareĐập mạnh, đánh rầm rầm, nổ ầm ĩ. To make sudden loud noises, and often repeatedly, especially by exploding or hitting something."My head was banging after drinking all night at the concert."Đầu tôi đau như búa bổ, nhức nhối muốn nổ tung sau khi uống rượu suốt đêm ở buổi hòa nhạc.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐập mạnh, nện, đánh mạnh. To hit hard."David and Mary banged into each other."David và Mary đâm sầm vào nhau.actionsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiã, phang, làm tình. To engage in sexual intercourse."We can hear the couple banging upstairs."Chúng tôi nghe thấy cặp đôi đang "giã gạo" ở trên lầu.sexactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐập mạnh, nện. (with "in") To hammer or to hit anything hard."Hold the picture while I bang in this nail."Giữ bức tranh nhé, để tôi đóng mạnh cái đinh này vào.actionsoundworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt bằng, tỉa bằng. To cut squarely across, as the tail of a horse, or a person's forelock; to cut (the hair).""My mom is banging my little brother's hair because it keeps falling into his eyes." "Mẹ tôi đang cắt bằng tóc cho em trai tôi vì tóc cứ bị rủ xuống mắt em.appearancestylebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChích, tiêm chích. To inject intravenously."Do you smoke meth? No, I bang it."Bạn có hút meth không? Không, tôi chích nó.medicinebodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đập mạnh, tiếng động lớn. The action of the verb to bang."Strange bangings in the old house were ascribed to a poltergeist."Những tiếng đập mạnh lạ thường trong căn nhà cũ được cho là do ma quỷ gây ra.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyệt vời, xuất sắc, đỉnh của chóp. Excellent, brilliant, very exciting, top, great."Wow, what a banging haircut! It looks terrific!"Wow, kiểu tóc này đỉnh của chóp luôn! Trông tuyệt vời thật!entertainmentstylelanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHấp dẫn, quyến rũ. Attractive; sexually appealing."She looked absolutely banging in that red dress. "Cô ấy trông cực kỳ quyến rũ trong chiếc váy đỏ đó.appearancehumanbodysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTo lớn, vĩ đại. Huge; great in size."The local library has a banging selection of books for kids. "Thư viện địa phương có một bộ sưu tập sách thiếu nhi rất đồ sộ.stylelanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc