Hình nền cho beautician
BeDict Logo

beautician

/bjuːˈtɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thợ làm đẹp, chuyên viên thẩm mỹ.

Ví dụ :

Chị gái tôi là thợ làm đẹp, chị ấy làm tóc và móng tay rất đẹp.