verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, ra hiệu. To wave or nod to somebody with the intention to make the person come closer. Ví dụ : "The teacher beckoned Sarah closer to the whiteboard to explain the math problem. " Cô giáo vẫy tay gọi Sarah lại gần bảng trắng hơn để giải thích bài toán. action communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, lôi cuốn, quyến rũ. To seem attractive and inviting Ví dụ : "The warm fireplace in the cozy cabin beckoned after a long day of skiing. " Sau một ngày trượt tuyết dài, lò sưởi ấm áp trong căn nhà gỗ nhỏ nhắn như vẫy gọi, thật là lôi cuốn. appearance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc