adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hành vi, có liên quan đến hành vi, mang tính hành vi. Of or relating to behavior. Ví dụ : "The teacher noticed a positive change in the student's behavioral patterns after the new seating arrangement. " Giáo viên nhận thấy sự thay đổi tích cực trong hành vi của học sinh sau khi sắp xếp chỗ ngồi mới. mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc