Hình nền cho bellringing
BeDict Logo

bellringing

/ˈbɛlˌrɪŋɪŋ/ /ˈbɛlˌrɪŋɡɪŋ/

Định nghĩa

noun

Đánh chuông, kéo chuông.

Ví dụ :

Tiếng chuông nhà thờ vang lên báo hiệu lễ cưới bắt đầu.