noun🔗ShareĐánh chuông, kéo chuông. The ringing of bells, as performed by a bellringer."The church's bellringing announced the start of the wedding ceremony. "Tiếng chuông nhà thờ vang lên báo hiệu lễ cưới bắt đầu.musictraditionbell-ringingsoundentertainmentcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc