Hình nền cho benefaction
BeDict Logo

benefaction

/bɛnɪˈfakʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Ân huệ, hành động tốt, việc thiện.

Ví dụ :

Ân huệ từ nhà tài trợ ẩn danh đã giúp trường mua được máy tính mới cho học sinh.