

benefaction
Định nghĩa
noun
Việc thiện, hành động từ thiện.
Ví dụ :
Từ liên quan
appreciated verb
/əˈpriːʃieɪtɪd/ /əˈpriːʃiˌeɪtɪd/
Trân trọng, cảm kích, biết ơn.
"I appreciate your efforts"
Tôi rất trân trọng những nỗ lực của bạn.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.
almsgiving noun
/ˈɑːmzˌɡɪvɪŋ/ /ˈɑːlmzˌɡɪvɪŋ/