verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phước, chúc phúc. To make something holy by religious rite, sanctify. Ví dụ : "The priest will bless the new school building to ensure its protection and good fortune. " Cha xứ sẽ làm phép ban phước cho tòa nhà trường học mới để đảm bảo nó được bảo vệ và gặp nhiều may mắn. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phước, làm phép. To make the sign of the cross upon, so as to sanctify. Ví dụ : "The priest blessed the new classroom before the students arrived. " Cha xứ làm phép ban phước cho phòng học mới trước khi học sinh đến. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phước, chúc phúc. To invoke divine favor upon. Ví dụ : "The priest blessed the new classroom to ensure good luck and success for the students. " Cha xứ đã làm phép ban phước cho lớp học mới để cầu mong may mắn và thành công cho các em học sinh. religion theology ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phước, chúc phúc, осng tụng. To honor as holy, glorify; to extol for excellence. Ví dụ : "The teachers blessed the students' hard work, extolling their dedication to learning. " Các thầy cô giáo đã ca ngợi sự chăm chỉ của các em học sinh, hết lời khen ngợi tinh thần học tập của các em. religion theology philosophy moral soul value supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúc phúc, ban phước. To esteem or account happy; to felicitate. Ví dụ : "The teacher blessed her students' efforts on the difficult project, wishing them success. " Cô giáo khen ngợi những nỗ lực của học sinh trong dự án khó khăn này, chúc các em thành công. religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, khua. To wave; to brandish. Ví dụ : "The teacher blessed the book, waving it slowly above her head before starting the lesson. " Cô giáo vẫy nhẹ cuốn sách lên trên đầu, khua chậm rãi trước khi bắt đầu bài học. ritual religion theology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phước, làm phép. (past tense only blessed) To turn (a reference) into an object. Ví dụ : "The teacher blessed the student's artwork into a class display. " Giáo viên đã biến tác phẩm nghệ thuật của học sinh thành vật trưng bày trong lớp bằng cách ban phước/làm phép cho nó. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù hộ, che chở. (with from) To secure, defend, or prevent from. Ví dụ : "The mayor blessed the city's new park from vandalism, hoping to keep it safe for all. " Thị trưởng đã phù hộ cho công viên mới của thành phố khỏi bị phá hoại, với hy vọng giữ cho nó an toàn cho tất cả mọi người. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phước lành, ân huệ. Some kind of divine or supernatural aid, or reward. Ví dụ : "The kind teacher's patience was a blessing to struggling students. " Sự kiên nhẫn của cô giáo tốt bụng là một ân huệ lớn đối với những học sinh đang gặp khó khăn. theology religion supernatural soul philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cầu nguyện, phúc lành. A pronouncement invoking divine aid. Ví dụ : "The priest offered a blessing for the graduating class before their commencement ceremony. " Trước lễ tốt nghiệp, cha xứ đã ban lời cầu nguyện và chúc phúc cho các sinh viên sắp ra trường. religion theology soul supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phước lành, may mắn. Good fortune. Ví dụ : "Winning the lottery was a huge blessing for the family. " Trúng số là một phước lành lớn, một vận may lớn cho cả gia đình. religion theology value achievement soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phép lành theo nghi lễ ngoại giáo. A modern pagan ceremony. Ví dụ : "The new student felt a sense of peace after the welcoming blessing ceremony. " Sau nghi lễ ban phép lành chào đón tân sinh viên theo nghi thức ngoại giáo, bạn ấy cảm thấy một sự bình yên trong lòng. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phước lành, ân phước. The act of declaring or bestowing favor; approval. Ví dụ : "The teacher's encouragement was a blessing for the struggling student. " Sự động viên của giáo viên là một ân phước lớn đối với học sinh đang gặp khó khăn đó. religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phước lành, điều may mắn, ân huệ. Something someone is glad of. Ví dụ : "Getting a free ticket to the concert was a blessing. " Việc được tặng vé miễn phí đi xem hòa nhạc đúng là một điều may mắn. value religion theology philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ơn phước, lời cầu nguyện trước bữa ăn. A prayer before a meal; grace. Ví dụ : "Before dinner, my grandmother said a blessing. " Trước bữa tối, bà tôi đọc lời cầu nguyện tạ ơn. religion theology ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn kỳ lân A group of unicorns. Ví dụ : "The children were excited to see the blessing of unicorns playing in the park. " Bọn trẻ vô cùng phấn khích khi thấy một đàn kỳ lân đang chơi đùa trong công viên. group animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc