verb🔗ShareĐạp xe, đi xe đạp. To ride a bike."I enjoy biking to school every morning because it's good exercise. "Tôi thích đạp xe đến trường mỗi sáng vì đó là một cách tập thể dục tốt.sportvehicleactionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạp xe, đi xe đạp. To travel by bike."They enjoy biking to the park on sunny days. "Vào những ngày nắng đẹp, họ thích đạp xe đến công viên.sportvehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạp xe, đi xe đạp To transport by bicycle"My dad is biking groceries home from the store. "Bố tôi đang đạp xe chở đồ ăn từ cửa hàng về nhà.vehiclesportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐi xe đạp, môn đạp xe. The sport of riding a bicycle."Professional biking is plagued with controversies over drug use."Môn đạp xe chuyên nghiệp đang bị bủa vây bởi những tranh cãi về việc sử dụng chất cấm.sportvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐi xe mô tô, việc đi xe mô tô. The practice of riding a motorcycle."My brother enjoys biking on weekends. "Anh trai tôi thích đi xe mô tô vào cuối tuần.vehiclesporttrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc