noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà sinh vật học, Các nhà sinh vật học. A student of biology; one versed in the science of biology. Ví dụ : "Biologists study living things, from tiny bacteria to giant whales. " Các nhà sinh vật học nghiên cứu về sinh vật sống, từ vi khuẩn nhỏ bé đến cá voi khổng lồ. biology science person job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc