noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngắm chim, người xem chim. A birdwatcher. Ví dụ : "The birders spotted a rare bluebird in the park this morning. " Sáng nay, những người ngắm chim đã thấy một con chim xanh quý hiếm trong công viên. person nature bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người săn chim. A person who hunts birds. Ví dụ : "Contextually Accurate Sentence: The local laws require birders to have a special permit before hunting ducks in the wetlands. " Luật địa phương yêu cầu những người săn chim phải có giấy phép đặc biệt trước khi săn vịt ở vùng đất ngập nước. person bird sport nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc