BeDict Logo

blase

/blɑˈzeɪ/ /blɑˈzeɪ̯/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "familiarity" - Sự thân mật, sự thân thiết, tình thân.
/fəmɪlɪˈæɹɪti/

Sự thân mật, sự thân thiết, tình thân.

Sự thân thiết của họ thể hiện rõ qua cách họ trêu chọc nhau như anh chị em ruột.

Hình ảnh minh họa cho từ "five" - Năm, số năm.
fivenoun
/fɑev/ /faɪv/

Năm, số năm.

Anh ấy viết số năm, rồi viết thêm bốn số không ở đằng sau.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "chai" - Con di-gan cái.
chainoun
/tʃaɪ/

Con di-gan cái.

Những câu chuyện cổ thường kể về một con di-gan cái lang thang khắp nơi, xem bói và bán đồ trang sức lặt vặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "unimpressed" - Không ấn tượng, không có cảm xúc, không mảy may xúc động.
/ˌʌnɪmˈprest/ /ˌʌnm̩ˈprest/

Không ấn tượng, không cảm xúc, không mảy may xúc động.

Giáo viên không hề ấn tượng với bài tập về nhà bừa bộn của học sinh và cho điểm thấp.

Hình ảnh minh họa cho từ "one" - Một, Số một.
onenoun
/wan/ /wɒn/ /wʌn/

Một, Số một.

Trong bài kiểm tra toán của con trai tôi, câu hỏi cuối cùng chỉ có một đáp án đúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "year" - Năm, năm dương lịch.
yearnoun
/jɪə/ /jɪɹ/ /jɜː/

Năm, năm dương lịch.

Chúng tôi chuyển đến thị trấn này một năm trước; Tôi bỏ thuốc lá đúng một năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "became" - Đến, trở thành.
becameverb
/bɪˈkeɪm/

Đến, trở thành.

Học sinh trở nên im lặng trong lớp khi giáo viên bước vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "times" - Thời gian, thời đại.
timesnoun
/tɑemz/ /taɪmz/

Thời gian, thời đại.

Thời gian không chờ đợi ai cả.

Hình ảnh minh họa cho từ "fireworks" - Pháo hoa.
/ˈfaɪ̯.ə.wɜːks/ /ˈfaɪ̯.ɚ.wɝks/

Pháo hoa.

Các màn trình diễn pháo hoa thương mại thường được bắn từ thuyền hoặc các phương tiện khác trên sông, trên biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "visiting" - Thăm nom, thăm hỏi.
/ˈvɪzɪtɪŋ/

Thăm nom, thăm hỏi.

Trong nhiều tháng, cô ấy thường xuyên đến thăm nom ông hàng xóm lớn tuổi, mang cơm và bầu bạn với ông khi ông hồi phục sau ca phẫu thuật.