Hình nền cho blase
BeDict Logo

blase

/blɑˈzeɪ/ /blɑˈzeɪ̯/

Định nghĩa

adjective

Dửng dưng, chai sạn, chán chường.

Ví dụ :

Sau khi đi Disneyland năm lần trong một năm, bọn trẻ trở nên chán chường với pháo hoa rồi.