Hình nền cho familiarity
BeDict Logo

familiarity

/fəmɪlɪˈæɹɪti/

Định nghĩa

noun

Sự thân mật, sự thân thiết, tình thân.

Ví dụ :

Sự thân thiết của họ thể hiện rõ qua cách họ trêu chọc nhau như anh chị em ruột.
noun

Suồng sã, thân mật quá trớn, vô lễ.

Ví dụ :

Việc sinh viên quá suồng sã với giáo sư, ví dụ như gọi thầy bằng tên riêng trong lớp, bị các sinh viên khác xem là thiếu tôn trọng.