noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Camera gắn trên người, camera đeo trên người. A body camera. Ví dụ : "The police officer's bodycam recorded the entire traffic stop. " Camera đeo trên người của viên cảnh sát đã ghi lại toàn bộ quá trình dừng xe. police technology media electronics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc