Hình nền cho bothersome
BeDict Logo

bothersome

/ˈbɑːðərsəm/ /ˈbɑːðərsəm/

Định nghĩa

adjective

Phiền toái, khó chịu, bực mình.

Ví dụ :

Tiếng chuông điện thoại cứ reo liên tục trong lúc tôi đang học bài thật là một sự xao nhãng phiền toái.