Hình nền cho botrytis
BeDict Logo

botrytis

/bɒˈtraɪtɪs/ /bəˈtraɪtɪs/

Định nghĩa

noun

Nấm Botrytis

Ví dụ :

Nhà làm rượu hy vọng nấm Botrytis sẽ phát triển trên những trái nho để tạo ra một loại rượu tráng miệng ngọt ngào.