Hình nền cho bottommost
BeDict Logo

bottommost

/ˈbɒtəmmoʊst/ /ˈbɑːtəmmoʊst/

Định nghĩa

adjective

Dưới cùng, thấp nhất.

Ví dụ :

"The bottommost layer of the lasagna was a little burnt. "
Lớp dưới cùng của món lasagna hơi bị cháy.