Hình nền cho lowest
BeDict Logo

lowest

/ˈloʊɪst/ /ˈloʊəst/

Định nghĩa

adjective

Thấp nhất, dưới cùng.

Ví dụ :

một bức tường thấp, một cái kệ thấp.
adjective

Ví dụ :

Nguyên âm trong từ "father" là một nguyên âm "thấp" bởi vì lưỡi của bạn đặt ở vị trí rất thấp trong miệng khi phát âm.
adverb

Ví dụ :

Mặt trăng chạy thấp, nghĩa là nó ở gần đường chân trời hơn khi nó ở trên hoặc gần đường kinh tuyến, do đó đường đi của nó có độ nghiêng nhỏ hoặc gần sát đường chân trời.