Hình nền cho boyo
BeDict Logo

boyo

/bɔɪ.əʊ/

Định nghĩa

noun

Thằng bé, cậu bé.

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng thân thiện chào thằng bé bằng một nụ cười và hỏi: "Hôm nay cháu cần gì nào?".