noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng bé, cậu bé. A boy or lad. Ví dụ : ""The friendly shopkeeper greeted the boyo with a smile and asked, 'How can I help you today?'" " Ông chủ cửa hàng thân thiện chào thằng bé bằng một nụ cười và hỏi: "Hôm nay cháu cần gì nào?". person human age family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh bạn, thằng nhóc. (sometimes derogatory) A stereotypically Welsh form of address for a man, usually younger than the speaker. Ví dụ : ""That boyo's got a great singing voice." " "Thằng nhóc người xứ Wales đó hát hay thật." language culture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc