noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu niên, chàng trai trẻ. A boy or young man. Ví dụ : "The friendly lad in the class always helped his classmates with their homework. " Cậu thiếu niên thân thiện trong lớp luôn giúp đỡ các bạn cùng lớp làm bài tập về nhà. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu niên, chàng trai, cậu bé. A Jack the lad; a boyo. Ví dụ : "The lad helped his younger sister with her homework. " Cậu bé đó đã giúp em gái làm bài tập về nhà. person human age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu niên, chàng trai trẻ. A familiar term of address for a young man. Ví dụ : "Come here, lad, and help me shift these boxes." Này cậu trai trẻ, lại đây giúp bác chuyển mấy cái thùng này đi. person human age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài ngựa, chú rể (chăm sóc ngựa). A groom who works with horses (also called stable-lad). Ví dụ : "The stable-lad carefully groomed the horse for the upcoming competition. " Chú nài ngựa cẩn thận chải chuốt cho con ngựa để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới. job animal person work agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, chim, cu. The penis. anatomy sex body organ human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc