Hình nền cho derogatory
BeDict Logo

derogatory

/dɪˈɹɒɡətɹi/ /dɪˈɹɑɡətɔɹi/

Định nghĩa

noun

Thông tin tín dụng xấu.

Ví dụ :

"Having a derogatory on your credit report can make it difficult to get a loan. "
Việc có một thông tin tín dụng xấu trong hồ sơ tín dụng có thể gây khó khăn cho bạn khi muốn vay tiền.
adjective

Mang tính chất xúc phạm, miệt thị.

Ví dụ :

Di chúc có một điều khoản mang tính xúc phạm/miệt thị về người em họ của tôi, nói rằng anh ấy chỉ nhận được một khoản tiền nhỏ.