verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài nút, cài khuy. To fasten with a button. Ví dụ : "She buttoned her coat before going outside in the cold. " Cô ấy gài nút áo khoác trước khi ra ngoài trời lạnh. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài nút, cài khuy. To be fastened by a button or buttons. Ví dụ : "The coat will not button." Cái áo khoác này không cài nút được. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, nín, ngậm miệng. To stop talking. Ví dụ : ""When the teacher raised her hand, the students quickly buttoned their lips and waited for instructions." " Khi cô giáo giơ tay lên, học sinh nhanh chóng ngậm miệng lại và chờ đợi chỉ dẫn. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã cài nút, cài khuy. With buttons fastened Ví dụ : "The buttoned shirt looked neat and professional for the job interview. " Chiếc áo sơ mi đã cài nút trông gọn gàng và chuyên nghiệp cho buổi phỏng vấn xin việc. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc