noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ mộc làm tủ, thợ đóng tủ. A skilled woodworker who makes high-quality wooden furniture Ví dụ : "The cabinetmakers crafted a beautiful new bookshelf for the school library. " Những thợ mộc đóng tủ đã làm ra một chiếc kệ sách mới rất đẹp cho thư viện trường học. job work building industry person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc