Hình nền cho cabinetmakers
BeDict Logo

cabinetmakers

/ˈkæbənətˌmeɪkərz/ /ˈkæbnətˌmeɪkərz/

Định nghĩa

noun

Thợ mộc làm tủ, thợ đóng tủ.

Ví dụ :

Những thợ mộc đóng tủ đã làm ra một chiếc kệ sách mới rất đẹp cho thư viện trường học.