Hình nền cho caching
BeDict Logo

caching

/ˈkæʃɪŋ/ /ˈkeɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lưu trữ tạm, Đệm.

Ví dụ :

Chương trình máy tính đang lưu trữ tạm dữ liệu thường dùng để tăng tốc độ truy cập.