Hình nền cho cajolery
BeDict Logo

cajolery

/kəˈdʒoʊləri/ /kəˈdʒoʊləriː/

Định nghĩa

noun

Sự nịnh hót, sự dỗ dành.

Cajolement

Ví dụ :

Dù đã cố gắng nịnh nọt hết lời, cậu học sinh vẫn không thể thuyết phục giáo viên gia hạn thời gian nộp bài tập.