noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự yên tĩnh, sự thanh thản, sự bình yên. The state of being calm; tranquillity; silence. Ví dụ : "The yoga class helped her find calmness after a stressful day at work. " Lớp học yoga đã giúp cô ấy tìm thấy sự bình yên sau một ngày làm việc căng thẳng. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bình tĩnh, sự thanh thản. The product of being calm. Ví dụ : "The calmness of the classroom allowed the teacher to explain the difficult math problem clearly. " Sự bình tĩnh trong lớp học giúp giáo viên giải thích bài toán khó một cách dễ hiểu. mind quality being attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc