Hình nền cho tranquillity
BeDict Logo

tranquillity

/træŋˈkwɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Thanh bình, yên bình, tĩnh lặng.

Ví dụ :

Sự tĩnh lặng và thanh bình của thư viện giúp cô ấy tập trung vào việc học.
noun

Ví dụ :

Con đường mòn đi bộ đường dài mang lại một sự thanh bình đáng quý, một lối thoát yên ả khỏi tiếng ồn ào và đám đông của thành phố.