Hình nền cho cantering
BeDict Logo

cantering

/ˈkæntərɪŋ/ /ˈkæntɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phi nước kiệu.

Ví dụ :

Những chú ngựa đang phi nước kiệu trên đồng cỏ, tận hưởng ánh nắng chiều ấm áp.