verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu. To move at such pace. Ví dụ : "The horses were cantering in the meadow, enjoying the warm afternoon sun. " Những chú ngựa đang phi nước kiệu trên đồng cỏ, tận hưởng ánh nắng chiều ấm áp. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu, Đi nước kiệu. To cause to move at a canter; to ride (a horse) at a canter. Ví dụ : "The riding instructor was cantering the nervous young horse around the arena to help it relax. " Người hướng dẫn cưỡi ngựa đang cho con ngựa non nhát gan phi nước kiệu quanh đấu trường để giúp nó thư giãn. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nước kiệu. Movement at a canter. Ví dụ : "The gentle cantering of the horses relaxed the nervous riders during the trail ride. " Bước nước kiệu nhẹ nhàng của những con ngựa giúp các kỵ sĩ đang lo lắng được thư giãn trong suốt chuyến đi đường mòn. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc