noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nước kiệu. A gait of a horse between a trot and a gallop, consisting of three beats and a "suspension" phase, where there are no feet on the ground. Also describing this gait on other four legged animals. Ví dụ : "The horse's smooth canter carried the rider easily along the trail. " Bước nước kiệu êm ái của con ngựa đưa người cưỡi thong thả dọc theo con đường mòn. animal sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu, nước kiệu. A ride on a horse at such speed. Ví dụ : "The children enjoyed the canter through the park on their ponies. " Bọn trẻ thích thú với việc phi nước kiệu quanh công viên trên những chú ngựa con của chúng. sport animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu, đi nước kiệu. To move at such pace. Ví dụ : "The horse cantered across the field, its hooves hitting the grass with a steady rhythm. " Con ngựa phi nước kiệu trên cánh đồng, vó của nó gõ nhịp đều đặn trên cỏ. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu, đi nước kiệu. To cause to move at a canter; to ride (a horse) at a canter. Ví dụ : "The instructor cantered the horse around the ring, demonstrating the smooth rhythm of the gait. " Người hướng dẫn cho con ngựa phi nước kiệu quanh vòng, trình diễn nhịp điệu đều đặn của dáng đi này. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đạo đức giả, người hay than vãn, người ăn xin. One who cants or whines; a beggar. Ví dụ : "The man on the street corner, a professional canter, whined about his misfortunes to anyone who would listen, hoping to earn a few coins. " Gã đàn ông ở góc phố, một kẻ "đạo đức giả" chuyên nghiệp, rên rỉ về những bất hạnh của mình với bất kỳ ai chịu nghe, hy vọng kiếm được vài đồng bạc. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo đức giả, kẻ giả nhân quân tử. One who makes hypocritical pretensions to goodness; one who uses canting language. Ví dụ : "The politician's constant promises of helping the poor, while simultaneously accepting huge donations from corporations, revealed him to be a cynical canter. " Việc vị chính trị gia liên tục hứa hẹn giúp đỡ người nghèo, nhưng đồng thời lại nhận những khoản quyên góp khổng lồ từ các tập đoàn, đã cho thấy ông ta là một kẻ đạo đức giả đáng khinh. character person moral attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc