Hình nền cho canter
BeDict Logo

canter

/ˈkæntə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bước nước kiệu êm ái của con ngựa đưa người cưỡi thong thả dọc theo con đường mòn.
noun

Kẻ đạo đức giả, người hay than vãn, người ăn xin.

Ví dụ :

Gã đàn ông ở góc phố, một kẻ "đạo đức giả" chuyên nghiệp, rên rỉ về những bất hạnh của mình với bất kỳ ai chịu nghe, hy vọng kiếm được vài đồng bạc.
noun

Đạo đức giả, kẻ giả nhân quân tử.

Ví dụ :

Việc vị chính trị gia liên tục hứa hẹn giúp đỡ người nghèo, nhưng đồng thời lại nhận những khoản quyên góp khổng lồ từ các tập đoàn, đã cho thấy ông ta là một kẻ đạo đức giả đáng khinh.