noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáp-ốt (trong bài piquet), ăn trắng. A winning of all the tricks in the game of piquet, counting for forty points. Ví dụ : ""After a series of impressive plays in piquet, she achieved two capots in a row, securing her victory." " Sau một loạt các nước đi ấn tượng trong piquet, cô ấy đã đạt được hai lần "cáp-ốt" liên tiếp, hay nói cách khác là ăn trắng hai ván liền, giúp cô ấy chắc chắn giành chiến thắng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn hết, thắng trắng. To win all the tricks (from), when playing at piquet. Ví dụ : ""In their piquet match last night, Sarah capoted David, winning every single trick." " Trong ván bài piquet tối qua, Sarah đã ăn hết của David, thắng trắng tất cả các nước đi. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc