Hình nền cho captives
BeDict Logo

captives

/ˈkæptɪvz/

Định nghĩa

noun

Tù nhân, người bị bắt giữ.

Ví dụ :

Hằng ngày, nhân viên sở thú cho những tù nhân, những con vật bị giam giữ trong chuồng ăn.