Hình nền cho hostages
BeDict Logo

hostages

/ˈhɒstɪdʒɪz/ /ˈhɑːstɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để đảm bảo con trai của nhà vua trung thành với hiệp ước mới, vương quốc láng giềng đã yêu cầu hoàng tử và vài người con của quý tộc làm con tin, nhằm chắc chắn rằng nhà vua sẽ cư xử đúng mực.
noun

Ví dụ :

Bọn cướp ngân hàng đòi tiền và xe tẩu thoát để đổi lấy việc thả con tin.
noun

Ví dụ :

Bọn cướp ngân hàng giữ khách hàng làm con tin, khiến họ không thể tự do rời đi, trong lúc chờ cảnh sát rút lui.