BeDict Logo

catches

/ˈkætʃɪz/ /ˈkætʃəz/
Hình ảnh minh họa cho catches: Hát đối, hát đuổi.
noun

Nhóm bạn bắt đầu hát đối (hát đuổi) tại bữa tiệc, mỗi người cố gắng hơn người kia bằng những lời bài hát ồn ào và có phần tục tĩu.