Hình nền cho catches
BeDict Logo

catches

/ˈkætʃɪz/ /ˈkætʃəz/

Định nghĩa

noun

Sự bắt giữ, sự tóm lấy, hành động bắt.

Ví dụ :

Việc bắt giữ thủ phạm là kết quả của một năm làm việc của cảnh sát.
noun

Ví dụ :

Nhóm bạn bắt đầu hát đối (hát đuổi) tại bữa tiệc, mỗi người cố gắng hơn người kia bằng những lời bài hát ồn ào và có phần tục tĩu.
noun

Vết tích, dấu vết.

Ví dụ :

Ngay cả sau nhiều năm, cô ấy vẫn còn những vết tích ký ức thoáng qua – mùi nước hoa của anh, một đoạn tiếng cười của anh – những thứ mang anh trở lại trong giây lát.