verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỉnh cầu, biện hộ, bào chữa. To present (an argument or a plea), especially in a legal case. Ví dụ : "The defendant has decided to plead not guilty." Bị cáo đã quyết định biện hộ là vô tội. law action statement communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Van xin, cầu xin, khẩn nài. To beg, beseech, or implore. Ví dụ : "He pleaded with me not to leave the house." Anh ấy van xin tôi đừng rời khỏi nhà. action communication language word emotion demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, biện bạch, bào chữa. To offer by way of excuse. Ví dụ : "Not wishing to attend the banquet, I pleaded illness." Vì không muốn dự tiệc, tôi đã viện cớ bị ốm để xin khỏi đi. guilt law action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Van xin, biện hộ, bào chữa. To discuss by arguments. Ví dụ : "The students pleaded with the teacher to postpone the test, citing a heavy workload from other classes. " Các bạn học sinh ra sức năn nỉ cô giáo hoãn bài kiểm tra lại, biện hộ rằng họ đang có quá nhiều bài tập từ các môn khác. communication language law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc