noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khế. A tree species native of southern Asia, Averrhoa carambola. Ví dụ : "My grandmother's garden has a carambola tree, which produces delicious fruit. " Vườn của bà tôi có một cây khế, cây này cho quả rất ngon. fruit plant food biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khế. The fruit of this tree, more commonly known as star fruit. Ví dụ : "My neighbor grows carambola in his backyard, and they taste delicious when they are ripe. " Nhà hàng xóm của tôi trồng khế sau vườn, và khế chín ăn rất ngon. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng khế. A yellow colour, like that of a carambola. Ví dụ : "The baby's blanket was a cheerful carambola, brightening up the nursery. " Chiếc chăn của em bé có màu vàng khế tươi tắn, làm bừng sáng cả phòng trẻ. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc