Hình nền cho carambola
BeDict Logo

carambola

/ˌkærəmˈboʊlə/ /ˌkærəmˈboʊlə/

Định nghĩa

noun

Khế.

A tree species native of southern Asia, Averrhoa carambola.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có một cây khế, cây này cho quả rất ngon.