verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sáng lên, tươi lên. To make bright or brighter in color. Ví dụ : "We brightened the room with a new coat of paint." Chúng tôi sơn một lớp sơn mới để làm căn phòng sáng sủa và tươi tắn hơn. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rạng rỡ, tôn vinh, làm sáng lên. To make illustrious, or more distinguished; to add luster or splendor to Ví dụ : "The new teacher's engaging lessons were brightening the students' understanding of difficult concepts. " Những bài học hấp dẫn của cô giáo mới đang làm sáng tỏ sự hiểu biết của học sinh về những khái niệm khó. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi sáng, làm phấn khởi, làm vui vẻ. To make more cheerful and pleasant; to enliven Ví dụ : "Adding colorful posters to the classroom is brightening the students' learning environment. " Việc thêm những tấm áp phích đầy màu sắc vào lớp học đang làm cho môi trường học tập của học sinh trở nên vui vẻ và phấn khởi hơn. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng lên, tươi lên, rạng rỡ hơn. To grow bright, or more bright in color; to clear up Ví dụ : "The sun starts to brighten around this time of the year. The sky brightened as the storm moved on." Mặt trời bắt đầu sáng lên vào khoảng thời gian này trong năm. Bầu trời tươi sáng hơn khi cơn bão tan đi. appearance weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi sáng, phấn khởi. To become brighter or more cheerful in mood Ví dụ : "She brightened when I changed the subject." Cô ấy tươi tỉnh hẳn lên khi tôi đổi chủ đề. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tươi tỉnh, làm phấn khởi, làm rạng rỡ. To make acute or witty; to enliven. Ví dụ : "Her witty comments were always brightening the otherwise dull meetings. " Những lời bình luận dí dỏm của cô ấy luôn làm cho những cuộc họp vốn tẻ nhạt trở nên tươi tỉnh và thú vị hơn. communication language entertainment style word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm sáng, Sự tươi sáng. An instance of becoming brighter. Ví dụ : "The brightening of the classroom lights was a welcome relief after the dim morning. " Việc đèn lớp học bừng sáng lên là một sự dễ chịu sau buổi sáng ảm đạm. appearance physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc