Hình nền cho carbonised
BeDict Logo

carbonised

/ˈkɑːbənaɪzd/ /ˈkɑːrbənaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Bị các-bon hóa, hóa than.

Ví dụ :

Những mẩu bánh mì cháy khét còn sót lại đã bị hóa than hoàn toàn và không thể ăn được.