adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị các-bon hóa, hóa than. Alternative spelling of carbonized Ví dụ : "The charred remains of the burnt toast were carbonised and inedible. " Những mẩu bánh mì cháy khét còn sót lại đã bị hóa than hoàn toàn và không thể ăn được. material substance process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc