noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật không ăn được, thứ không ăn được. Anything inedible; that which is not a foodstuff. Ví dụ : "The toddler, still learning about the world, tried to eat a pebble, but thankfully his mother stopped him from putting the inedible into his mouth. " Đứa bé mới tập tành khám phá thế giới đã cố gắng ăn một viên sỏi, nhưng may mắn thay mẹ bé đã ngăn không cho bé bỏ cái vật không ăn được đó vào miệng. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ăn được, không thể ăn được. Not edible; not appropriate, worthy, or safe to eat Ví dụ : "The mold on the bread made it inedible, so I threw it away. " Bánh mì bị mốc nên không ăn được, tôi đành phải vứt đi. food negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc