Hình nền cho pebble
BeDict Logo

pebble

/ˈpɛb.əl/

Định nghĩa

noun

Sỏi, hòn sỏi.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ hè của gia đình, bọn trẻ đã nhặt những viên sỏi nhẵn mịn trên bãi biển.
noun

Hạt thuốc súng, thuốc súng hạt.

Ví dụ :

Người pháo binh cẩn thận nạp một lượng vừa đủ thuốc súng hạt vào nòng pháo, đảm bảo một vụ nổ có kiểm soát và uy lực.