Hình nền cho carob
BeDict Logo

carob

/ˈkærəb/ /ˈkerəb/

Định nghĩa

noun

Me đoan, trái châu chấu.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng me đoan thay vì sô-cô-la khi làm bánh vì me đoan ngọt tự nhiên hơn, và mẹ bảo me đoan giúp bánh quy của mẹ có một hương vị rất đặc biệt.