adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say xe, bị say xe. Dizzy or feeling nauseated due to riding in a vehicle; suffering from motion sickness. Ví dụ : "My little brother gets carsick on long road trips, so we have to stop often. " Em trai tôi bị say xe mỗi khi đi đường dài, nên chúng tôi phải dừng lại thường xuyên. medicine vehicle sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc